Cao su chống va đập cửa

Từ: 地頭 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 地頭:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

địa đầu
Vùng đất, địa phương, xứ sở.Phương diện.
◇Chu Tử ngữ loại 類:
Giá cá đạo lí, các tự hữu địa đầu, bất khả chỉ tựu nhất diện thuyết
理, , 說 (Tổng luận vi học chi phương 方) Các đạo lí đó, mỗi thứ có một khía cạnh, không thể theo về một mặt mà nói được.Một thứ thuế ngày xưa.
◎Như: Đời Đường có
thanh miêu địa đầu tiền
錢 đánh thuế trên diện tích (bao nhiêu mẫu) ruộng lúa.

Nghĩa của 地头 trong tiếng Trung hiện đại:

[dìtóu] 1. hai đầu bờ ruộng。(地头儿)田地的两端。
请大家在地头休息一会儿。
mời mọi người ngồi nghỉ một chút.
2. đích; trạm dừng; nơi phải đến; địa điểm。目的地。
快到地头了,你准备下车吧。
sắp đến trạm dừng rồi, anh chuẩn bị xuống xe.
3. vùng này; khu vực này; địa phương。(地头儿)本地方;当地。
你地头儿熟,联系起来方便。
anh quen thuộc vùng này, liên hệ sẽ dễ dàng hơn.
4. lề dưới trang sách。书页下端的空白处。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 地

rịa:rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh)
địa:địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 頭

đầu:trên đầu
地頭 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 地頭 Tìm thêm nội dung cho: 地頭