kiên tâm
Tâm chí vững vàng.
◇Mạnh Giao 孟郊:
Nhược thị hiệu chân nhân, Kiên tâm như thiết thạch
若是傚真人, 堅心如鐵石 (Trạch hữu 擇友).Nhất tâm, một lòng.
◇Ngô Xương Linh 吳昌齡:
Ngã chỉ đãi kiên tâm chiêu nhĩ tố tân lang
我只待堅心招你做新郎 (Đông Pha mộng 東坡夢, Đệ tứ chiệp).
Nghĩa chữ nôm của chữ: 堅
| ghiền | 堅: | ghiền hút (nghiện) |
| gắn | 堅: | gắn bó; hàn gắn |
| keng | 堅: | leng keng |
| kiên | 堅: | kiên cố; kiên cường; kiên nhẫn |
| kiêng | 堅: | kiêng khem, kiêng kị |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 心
| tim | 心: | quả tim |
| tâm | 心: | lương tâm; tâm hồn; trung tâm |
| tấm | 心: | tấm tức |

Tìm hình ảnh cho: 堅心 Tìm thêm nội dung cho: 堅心
