Từ: 堅心 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 堅心:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

kiên tâm
Tâm chí vững vàng.
◇Mạnh Giao 郊:
Nhược thị hiệu chân nhân, Kiên tâm như thiết thạch
人, 石 (Trạch hữu 友).Nhất tâm, một lòng.
◇Ngô Xương Linh 齡:
Ngã chỉ đãi kiên tâm chiêu nhĩ tố tân lang
郎 (Đông Pha mộng 夢, Đệ tứ chiệp).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 堅

ghiền:ghiền hút (nghiện)
gắn:gắn bó; hàn gắn
keng:leng keng
kiên:kiên cố; kiên cường; kiên nhẫn
kiêng:kiêng khem, kiêng kị

Nghĩa chữ nôm của chữ: 心

tim:quả tim
tâm:lương tâm; tâm hồn; trung tâm
tấm:tấm tức
堅心 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 堅心 Tìm thêm nội dung cho: 堅心