Chữ 傚 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 傚, chiết tự chữ HIỆU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 傚:

傚 hiệu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 傚

Chiết tự chữ hiệu bao gồm chữ 人 交 攴 hoặc 人 交 攵 hoặc 亻 交 攵 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 傚 cấu thành từ 3 chữ: 人, 交, 攴
  • nhân, nhơn
  • giao
  • phộc
  • 2. 傚 cấu thành từ 3 chữ: 人, 交, 攵
  • nhân, nhơn
  • giao
  • phộc, truy
  • 3. 傚 cấu thành từ 3 chữ: 亻, 交, 攵
  • nhân
  • giao
  • phộc, truy
  • hiệu [hiệu]

    U+509A, tổng 12 nét, bộ Nhân 人 [亻]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: xiao4;
    Việt bính: haau6;

    hiệu

    Nghĩa Trung Việt của từ 傚

    (Động) Bắt chước, mô phỏng.
    § Cũng như hiệu
    .
    ◎Như: phỏng hiệu 仿 mô phỏng.
    hiệu, như "hiệu quả, hữu hiệu, hiệu nghiệm" (gdhn)

    Chữ gần giống với 傚:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠋺, 𠌥, 𠌦, 𠌧, 𠌨,

    Chữ gần giống 傚

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 傚 Tự hình chữ 傚 Tự hình chữ 傚 Tự hình chữ 傚

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 傚

    hiệu:hiệu quả, hữu hiệu, hiệu nghiệm
    傚 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 傚 Tìm thêm nội dung cho: 傚