Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 傚 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 傚, chiết tự chữ HIỆU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 傚:
傚
Pinyin: xiao4;
Việt bính: haau6;
傚 hiệu
Nghĩa Trung Việt của từ 傚
(Động) Bắt chước, mô phỏng.§ Cũng như hiệu 效.
◎Như: phỏng hiệu 仿傚 mô phỏng.
hiệu, như "hiệu quả, hữu hiệu, hiệu nghiệm" (gdhn)
Chữ gần giống với 傚:
㑳, 㑴, 㑵, 㑶, 㑷, 㑹, 㑺, 傅, 傈, 傌, 傍, 傎, 傏, 傑, 傒, 傓, 傔, 傕, 傖, 傘, 備, 傚, 傜, 傢, 傣, 傤, 傥, 傧, 储, 傩, 𠋺, 𠌥, 𠌦, 𠌧, 𠌨,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 傚
| hiệu | 傚: | hiệu quả, hữu hiệu, hiệu nghiệm |

Tìm hình ảnh cho: 傚 Tìm thêm nội dung cho: 傚
