gian trá
Gian xảo dối trá.
◇Tây du kí 西遊記:
Tha cực gian trá, nhược phóng liễu tha, khủng sanh ác niệm
他極奸詐, 若放了他, 恐生惡念 (Đệ tứ thập tam hồi) Thằng nầy gian trá vô cùng, nếu thả ra sợ nó có ý ác.☆Tương tự:
điêu hoạt
刁猾,
gian hoạt
奸滑,
giảo hoạt
狡猾,
gian xảo
奸巧,
gian hiểm
奸險,
xảo trá
巧詐,
hiểm trá
險詐,
âm hiểm
陰險,
ngân hoạt
嚚猾.★Tương phản:
lão thật
老實,
trung thật
忠實,
xích thành
赤誠,
thành khẩn
誠懇,
thành thật
誠實.
Nghĩa của 奸诈 trong tiếng Trung hiện đại:
Nghĩa chữ nôm của chữ: 奸
| gian | 奸: | gian dâm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 詐
| cha | 詐: | |
| dối | 詐: | |
| trá | 詐: | xảo trá |

Tìm hình ảnh cho: 奸詐 Tìm thêm nội dung cho: 奸詐
