Từ: 奸詐 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 奸詐:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

gian trá
Gian xảo dối trá.
◇Tây du kí 西記:
Tha cực gian trá, nhược phóng liễu tha, khủng sanh ác niệm
詐, , 念 (Đệ tứ thập tam hồi) Thằng nầy gian trá vô cùng, nếu thả ra sợ nó có ý ác.☆Tương tự:
điêu hoạt
猾,
gian hoạt
滑,
giảo hoạt
猾,
gian xảo
,
gian hiểm
,
xảo trá
詐,
hiểm trá
詐,
âm hiểm
,
ngân hoạt
猾.★Tương phản:
lão thật
實,
trung thật
實,
xích thành
,
thành khẩn
懇,
thành thật
實.

Nghĩa của 奸诈 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiānzhà] gian trá; gian giảo; gian xảo dối trá。虚伪诡诈,不讲信义。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 奸

gian:gian dâm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 詐

cha: 
dối: 
trá:xảo trá
奸詐 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 奸詐 Tìm thêm nội dung cho: 奸詐