Chữ 妩 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 妩, chiết tự chữ VŨ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 妩:

妩 vũ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 妩

Chiết tự chữ bao gồm chữ 女 无 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

妩 cấu thành từ 2 chữ: 女, 无
  • lỡ, nhỡ, nhữ, nớ, nỡ, nợ, nứ, nữ, nữa, nự
  • mô, vô
  • []

    U+59A9, tổng 7 nét, bộ Nữ 女
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 嫵;
    Pinyin: wu3, yu3;
    Việt bính: mou5;


    Nghĩa Trung Việt của từ 妩

    Giản thể của chữ .
    vũ, như "vũ mị (đẹp)" (gdhn)

    Nghĩa của 妩 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (嫵)
    [wǔ]
    Bộ: 女 - Nữ
    Số nét: 7
    Hán Việt: VŨ
    dễ thương。妩媚。
    Từ ghép:
    妩媚

    Chữ gần giống với 妩:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡛔,

    Dị thể chữ 妩

    ,

    Chữ gần giống 妩

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 妩 Tự hình chữ 妩 Tự hình chữ 妩 Tự hình chữ 妩

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 妩

    :vũ mị (đẹp)
    妩 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 妩 Tìm thêm nội dung cho: 妩