Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 妩 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 妩, chiết tự chữ VŨ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 妩:
妩
Biến thể phồn thể: 嫵;
Pinyin: wu3, yu3;
Việt bính: mou5;
妩 vũ
vũ, như "vũ mị (đẹp)" (gdhn)
Pinyin: wu3, yu3;
Việt bính: mou5;
妩 vũ
Nghĩa Trung Việt của từ 妩
Giản thể của chữ 嫵.vũ, như "vũ mị (đẹp)" (gdhn)
Nghĩa của 妩 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (嫵)
[wǔ]
Bộ: 女 - Nữ
Số nét: 7
Hán Việt: VŨ
dễ thương。妩媚。
Từ ghép:
妩媚
[wǔ]
Bộ: 女 - Nữ
Số nét: 7
Hán Việt: VŨ
dễ thương。妩媚。
Từ ghép:
妩媚
Dị thể chữ 妩
嫵,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 妩
| vũ | 妩: | vũ mị (đẹp) |

Tìm hình ảnh cho: 妩 Tìm thêm nội dung cho: 妩
