tuyên bố
Công khai cáo thị, báo cho mọi người biết.
◇Chu Lễ 周禮:
Nãi tuyên bố vu tứ phương, hiến hình cấm
乃宣布于四方, 憲刑禁 (Thu quan 秋官, Tiểu tư khấu 小司寇) Rồi tuyên bố khắp bốn phương, ban bố hình cấm.Tuyên dương, truyền rộng khắp.
◇Hậu Hán Thư 後漢書:
Tuyên bố ân đức, úy phủ Bắc Địch
宣布恩德, 慰撫北狄 (Lí Tuân truyện 李恂傳).Tiết lậu, để lộ.
Nghĩa của 宣布 trong tiếng Trung hiện đại:
tuyên bố。正式告诉大家。
当众宣布
tuyên bố trước mọi người.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 宣
| tuyên | 宣: | tuyên bố |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 布
| buá | 布: | búa rìu; hóc búa |
| bô | 布: | vải bô |
| bố | 布: | bố (bố kinh) |
| vú | 布: | vú mẹ |
| vố | 布: | cho một vố |

Tìm hình ảnh cho: 宣布 Tìm thêm nội dung cho: 宣布
