Chữ 恂 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 恂, chiết tự chữ TUÂN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 恂:

恂 tuân

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 恂

Chiết tự chữ tuân bao gồm chữ 心 旬 hoặc 忄 旬 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 恂 cấu thành từ 2 chữ: 心, 旬
  • tim, tâm, tấm
  • quân, tuần
  • 2. 恂 cấu thành từ 2 chữ: 忄, 旬
  • tâm
  • quân, tuần
  • tuân [tuân]

    U+6042, tổng 9 nét, bộ Tâm 心 [忄]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: xun2;
    Việt bính: seon1;

    tuân

    Nghĩa Trung Việt của từ 恂

    (Động) Tin.
    ◇Liệt Tử
    : Thả tuân sĩ sư chi ngôn khả dã (Chu Mục vương ) Hãy tin theo lời quan tòa là được.

    (Tính)
    Sợ hãi.
    ◎Như: tuân lật run sợ.
    ◇Trang Tử : Dân thấp tẩm tắc yêu tật thiên tử, thu nhiên hồ tai? Mộc xử tắc chúy lật tuân cụ, viên hầu nhiên hồ tai? , ? , ? (Tề vật luận ) Người ở chỗ ẩm ướt thì lưng đau chết liệt một bên, lươn trạch có thế chăng? Người ở trên cây thì sậm sột sợ hãi, khỉ vượn có thế chăng?

    (Tính)
    Nghiêm túc, cung thuận.
    ◇Luận Ngữ : Khổng Tử ư hương đảng, tuân tuân như dã, tự bất năng ngôn giả , , (Hương đảng ) Khổng Tử ở làng xóm, thì khiêm cung kính cẩn, tựa như không biết ăn nói.

    (Tính)
    Thông sướng, thông đạt.
    ◇Trang Tử : Tư lự tuân đạt, nhĩ mục thông minh , (Trí bắc du ) Tư tưởng thông đạt, tai mắt sáng suốt.

    (Phó)
    Cẩn thận, rón rén.
    ◇Liễu Tông Nguyên : Ngô tuân tuân nhi khởi, thị kì phữu, nhi ngô xà thượng tồn , , (Bộ xà giả thuyết ) Tôi rón rén đứng dậy, ngó vào cái vò, thì rắn của tôi vẫn còn.

    (Phó)
    Đích xác, xác thật.
    tuân, như "tuân (lòng tin; khiếp sợ)" (gdhn)

    Nghĩa của 恂 trong tiếng Trung hiện đại:

    [xún]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
    Số nét: 10
    Hán Việt: TUẦN
    1. qủa thật; thành thật。形容诚实。
    2. cung kính; kính cẩn。形容恭敬。

    Chữ gần giống với 恂:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢘸, 𢘽, 𢘾, 𢙐, 𢙔, 𢙕, 𢙢, 𢙩, 𢙪, 𢙫, 𢙬, 𢙭,

    Chữ gần giống 恂

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 恂 Tự hình chữ 恂 Tự hình chữ 恂 Tự hình chữ 恂

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 恂

    tuân:tuân (lòng tin; khiếp sợ)
    恂 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 恂 Tìm thêm nội dung cho: 恂