Từ: 局外 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 局外:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cục ngoại
Ở ngoài cuộc.Không có quan hệ gì.
◇Thanh sử cảo 稿:
Dĩ Nhật Nga cấu binh, Trung Quốc thủ cục ngoại trung lập lệ, tuyên dụ thần dân
兵, 例, 民 (Đức Tông Kỉ nhị 二).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 局

cuộc:cuộc cờ; đánh cuộc
cộc:áo cộc; cộc cằn, cộc lốc; lộc cộc
cục:cục đất; cục cằn, kì cục
gục:gục đầu, ngã gục
ngúc:ngúc ngắc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 外

ngoài:bên ngoài
ngoái:năm ngoái
ngoại:bà ngoại
ngoải:ngắc ngoải
nguậy:ngọ nguậy
局外 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 局外 Tìm thêm nội dung cho: 局外