Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 屆 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 屆, chiết tự chữ GIỚI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 屆:
屆
Biến thể giản thể: 届;
Pinyin: jie4, xi1;
Việt bính: gaai3;
屆 giới
◎Như: giới thì 屆時 tới thời, giới kì 屆期 tới kì.
(Danh) Lượng từ: lần, khóa, kì.
◎Như: đệ ngũ giới vận động hội 第五屆運動會 vận động hội kì thứ năm.
§ Giản thể của chữ 届.
giới, như "giới mãn (nhiệm kì)" (gdhn)
Pinyin: jie4, xi1;
Việt bính: gaai3;
屆 giới
Nghĩa Trung Việt của từ 屆
(Động) Đến, tới.◎Như: giới thì 屆時 tới thời, giới kì 屆期 tới kì.
(Danh) Lượng từ: lần, khóa, kì.
◎Như: đệ ngũ giới vận động hội 第五屆運動會 vận động hội kì thứ năm.
§ Giản thể của chữ 届.
giới, như "giới mãn (nhiệm kì)" (gdhn)
Dị thể chữ 屆
届,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 屆
| giới | 屆: | giới mãn (nhiệm kì) |

Tìm hình ảnh cho: 屆 Tìm thêm nội dung cho: 屆
