cương vị
Chỗ quân đứng gác, chòi canh. Cũng chỉ quân lính canh gác.
◇Lão Xá 老舍:
Viện trung hốt nhiên tăng đa liễu cương vị, xuất lai tiến khứ đích Nhật Bổn nhân tượng mã nghĩ ban gia na ma khẩn trương mang lục
院中忽然增多了崗位. 出來進去的日本人像螞蟻搬家那麼緊張忙碌 (Tứ thế đồng đường 四世同堂, Tứ thất) Bỗng nhiên trong sân lính canh tăng thêm nhiều, người Nhật Bổn ra vào đi lại, căng thẳng vội vàng bận bịu như đàn kiến dọn nhà.Chức trách, bổn phận.
◎Như:
ngã môn yếu kiên thủ công tác cương vị, nỗ lực bất giải
我們要堅守工作崗位, 努力不懈 chúng ta cần phải giữ vững nhiệm vụ phận việc của mình, cố gắng không trễ nải.Phiếm chỉ chức vị.
Nghĩa của 岗位 trong tiếng Trung hiện đại:
坚守工作岗位。
giữ vững cương vị công tác.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 崗
| cương | 崗: | cảnh dương cương (dãy Jingyang) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 位
| vì | 位: | trị vì, vì sao |
| vị | 位: | vị trí, vị thế |

Tìm hình ảnh cho: 崗位 Tìm thêm nội dung cho: 崗位
