Chữ 螞 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 螞, chiết tự chữ MÃ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 螞:

螞 mã

Đây là các chữ cấu thành từ này: 螞

螞

Chiết tự chữ 螞

Chiết tự chữ mã bao gồm chữ 蟲 馬 hoặc 虫 馬 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 螞 cấu thành từ 2 chữ: 蟲, 馬
  • 蟲 sùng, trùng
  • 馬 mã, mở, mứa, mựa
  • 2. 螞 cấu thành từ 2 chữ: 虫, 馬
  • 虫 chùng, hủy, trùng
  • 馬 mã, mở, mứa, mựa
  • mã [mã]

    U+879E, tổng 16 nét, bộ Trùng 虫
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 蚂;
    Pinyin: ma3, ma4, ma1;
    Việt bính: maa1 maa5 maa6;

    螞 mã

    Nghĩa Trung Việt của từ 螞

    (Danh) Mã hoàng 螞蟥 đỉa trâu.

    (Danh)
    Mã nghĩ 螞蟻 kiến càng.

    (Danh)
    Mã lang 螞螂 chuồn chuồn.
    mã, như "mã hoàng (con đỉa)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 螞:

    䗗, 䗘, 䗙, 䗚, 䗛, 䗜, 䗝, 䗞, 螃, 螄, 螅, 螈, 螉, 螌, 融, 螓, 螕, 螗, 螘, 螙, 螞, 螟, 螠, 螡, 螢, 螣, 螥, 螨, 𧎴, 𧎷, 𧎸, 𧏯, 𧏰, 𧏱, 𧏲, 𧏳, 𧏴, 𧏵, 𧏶, 𧏷, 𫋐,

    Dị thể chữ 螞

    蚂,

    Chữ gần giống 螞

    蟇, 禡, 蛲, 蛳, 蛴, 蛵, 蛶, 蛷, 蛸, 蛹,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 螞 Tự hình chữ 螞 Tự hình chữ 螞 Tự hình chữ 螞

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 螞

    mã螞:mã hoàng (con đỉa)
    螞 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 螞 Tìm thêm nội dung cho: 螞