Chữ 嶰 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 嶰, chiết tự chữ GIẢI

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 嶰:

嶰 giải

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 嶰

Chiết tự chữ giải bao gồm chữ 山 解 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

嶰 cấu thành từ 2 chữ: 山, 解
  • san, sơn
  • giái, giãi, giải, giới
  • giải [giải]

    U+5DB0, tổng 16 nét, bộ Sơn 山
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: xie4;
    Việt bính: haai5;

    giải

    Nghĩa Trung Việt của từ 嶰

    (Danh) Khe suối trong núi.

    (Danh)
    Giải Cốc
    tên hang núi ở Côn Lôn.
    § Cũng gọi là Giải Cốc , Hải Cốc .

    Nghĩa của 嶰 trong tiếng Trung hiện đại:

    [xiè]Bộ: 山 - Sơn
    Số nét: 16
    Hán Việt: HẢI
    khe núi。山涧。
    幽嶰 。
    khe sâu

    Chữ gần giống với 嶰:

    , , , , , , , , , , , , , 𡼾,

    Chữ gần giống 嶰

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 嶰 Tự hình chữ 嶰 Tự hình chữ 嶰 Tự hình chữ 嶰

    嶰 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 嶰 Tìm thêm nội dung cho: 嶰