Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 干係 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 干係:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

can hệ
Quan hệ, trách nhiệm. ☆Tương tự:
can kỉ
紀,
tương can
,
quan hệ
,
tương quan
.
◇Tam quốc diễn nghĩa 義:
Nhai Đình tuy tiểu, can hệ thậm trọng. Thảng Nhai Đình hữu thất, ngô đại quân giai hưu hĩ
小, 重. 失, 矣 (Đệ cửu thập ngũ hồi) Nhai Đình tuy nhỏ, nhưng rất hệ trọng. Nếu lỡ ra để mất Nhai Đình thì đại quân của ta đều vứt đi cả đó.

Nghĩa của 干系 trong tiếng Trung hiện đại:

[gānxì] can hệ; liên quan; liên can; dính líu; gánh trách nhiệm。牵涉到责任或能引起纠纷的关系。
干系重大
gánh trách nhiệm lớn
逃脱不了干系。
không trốn tránh được trách nhiệm.
他同这桩案子有干系。
anh ấy có liên can đến vụ án này.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 干

can:can ngăn
càn:làm càn, càn quét
cán:cán bộ; cốt cán; công cán; mẫn cán
cơn:cơn gió, cơn bão

Nghĩa chữ nôm của chữ: 係

hề:vai hề
hể:hể hả
hễ:hễ nói là làm
hệ:hệ số; hệ thống; hệ trọng; mẫu hệ
干係 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 干係 Tìm thêm nội dung cho: 干係