can hệ
Quan hệ, trách nhiệm. ☆Tương tự:
can kỉ
干紀,
tương can
相干,
quan hệ
關係,
tương quan
相關.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義:
Nhai Đình tuy tiểu, can hệ thậm trọng. Thảng Nhai Đình hữu thất, ngô đại quân giai hưu hĩ
街亭雖小, 干係甚重. 倘街亭有失, 吾大軍皆休矣 (Đệ cửu thập ngũ hồi) Nhai Đình tuy nhỏ, nhưng rất hệ trọng. Nếu lỡ ra để mất Nhai Đình thì đại quân của ta đều vứt đi cả đó.
Nghĩa của 干系 trong tiếng Trung hiện đại:
干系重大
gánh trách nhiệm lớn
逃脱不了干系。
không trốn tránh được trách nhiệm.
他同这桩案子有干系。
anh ấy có liên can đến vụ án này.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 干
| can | 干: | can ngăn |
| càn | 干: | làm càn, càn quét |
| cán | 干: | cán bộ; cốt cán; công cán; mẫn cán |
| cơn | 干: | cơn gió, cơn bão |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 係
| hề | 係: | vai hề |
| hể | 係: | hể hả |
| hễ | 係: | hễ nói là làm |
| hệ | 係: | hệ số; hệ thống; hệ trọng; mẫu hệ |

Tìm hình ảnh cho: 干係 Tìm thêm nội dung cho: 干係
