Cao su chống va đập cửa

Từ: 平反 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 平反:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bình phản
Rửa sạch oan ức, đem án kiện bị xử oan khuất sửa lại cho công bình. ☆Tương tự:
tuyết oan
冤,
chiêu tuyết
.
◇Hán Thư 書:
Mỗi hành huyện lục tù đồ hoàn, kì mẫu triếp vấn Bất Nghi: Hữu sở bình phản, hoạt kỉ hà nhân?
還, : 反, 人? (Tuyển Bất Nghi truyện 傳) Mỗi lần đi xét tù tội ở huyện về, mẹ ông liền hỏi: Rửa oan khuất cho bao nhiêu người, cứu sống được bao nhiêu người?

Nghĩa của 平反 trong tiếng Trung hiện đại:

[píngfǎn] sửa lại án xử sai; sửa lại kết luận sai。把判错的案件或做错的政治结论改正过来。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 平

bình:bất bình; bình đẳng; hoà bình
bương: 
bường:Âm khác của Bình (tiếng Huế)
bằng:bằng lòng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 反

phản:làm phản
平反 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 平反 Tìm thêm nội dung cho: 平反