Cao su chống va đập cửa

Chữ 雋 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 雋, chiết tự chữ TUYỂN, TUẤN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 雋:

雋 tuyển, tuấn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 雋

Chiết tự chữ tuyển, tuấn bao gồm chữ 隹 丨 ㇆ 一 丨 ㇆ tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

雋 cấu thành từ 6 chữ: 隹, 丨, ㇆, 一, 丨, ㇆
  • chuy
  • cổn
  • nhất, nhắt, nhứt
  • cổn
  • tuyển, tuấn [tuyển, tuấn]

    U+96CB, tổng 12 nét, bộ Truy, chuy 隹
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: jun4, juan4;
    Việt bính: syun5 zeon3;

    tuyển, tuấn

    Nghĩa Trung Việt của từ 雋

    (Tính) Ý vị, sâu sắc.
    ◎Như: tuyển vĩnh
    , tuyển cú , tuyển ngữ : đều có nghĩa là câu nói, lời bàn ý vị sâu xa.

    (Danh)
    Thịt béo.

    (Danh)
    Họ Tuyển.Một âm là tuấn.

    (Danh)
    Người tài giỏi vượt trội.
    § Thông tuấn .
    ◇Hán Thư : Tiến dụng anh tuấn (Lễ nhạc chí ) Đề cử thu dùng những người tài giỏi.

    (Tính)
    Kiệt xuất, xuất chúng.
    ◎Như: tuấn tài tài năng xuất chúng.

    tuấn, như "tuấn tú" (vhn)
    tuyển, như "tuyển (đầy ý nghĩa)" (gdhn)

    Nghĩa của 雋 trong tiếng Trung hiện đại:

    [jùn]Bộ: 隹- Chuy
    Số nét: 12
    Hán Việt:
    xem "隽"。同"隽"。

    Chữ gần giống với 雋:

    ,

    Dị thể chữ 雋

    ,

    Chữ gần giống 雋

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 雋 Tự hình chữ 雋 Tự hình chữ 雋 Tự hình chữ 雋

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 雋

    tuyển:tuyển (đầy ý nghĩa)
    tuấn:tuấn tú
    雋 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 雋 Tìm thêm nội dung cho: 雋