ảo cảnh, huyễn cảnh
Cảnh giới không thực.
◇Hoa nguyệt ngân 花月痕:
Kim thiên ngã chẩm đích giá dạng mê hoặc khởi lai, mạc phi thị mộng trung huyễn cảnh ma?
今天我怎的這樣迷惑起來, 莫非是夢中幻境麼? (Đệ thất hồi 第七回).
Nghĩa của 幻境 trong tiếng Trung hiện đại:
走进原始森林,好像走进了童话的幻境。
đi vào khu rừng nguyên thuỷ tưởng như đi vào thế giới huyền ảo trong truyện thiếu nhi
Nghĩa chữ nôm của chữ: 幻
| hoẻn | 幻: | đỏ hoẻn; toen hoẻn |
| ảo | 幻: | ảo ảnh, mờ ảo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 境
| cảnh | 境: | nhập cảnh, quá cảnh; cảnh ngộ |
| kiểng | 境: |

Tìm hình ảnh cho: 幻境 Tìm thêm nội dung cho: 幻境
