Chữ 庑 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 庑, chiết tự chữ VU, VŨ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 庑:

庑 vũ, vu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 庑

Chiết tự chữ vu, vũ bao gồm chữ 广 无 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

庑 cấu thành từ 2 chữ: 广, 无
  • 广 nghiễm, quảng, yểm
  • mô, vô
  • vũ, vu [vũ, vu]

    U+5E91, tổng 7 nét, bộ Nghiễm 广
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 廡;
    Pinyin: wu3, wu2;
    Việt bính: mou4 mou5;

    vũ, vu

    Nghĩa Trung Việt của từ 庑

    Giản thể của chữ .
    vũ, như "vũ (phần kiến trúc nhỏ)" (gdhn)

    Nghĩa của 庑 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (廡)
    [wǔ]
    Bộ: 广 - Yểm
    Số nét: 7
    Hán Việt: VU, VŨ
    nhà vu; nhà lưỡng vu (nhà nhỏ đối diện với nhà chính ở hai bên)。正房对面和两侧的小屋子。

    Chữ gần giống với 庑:

    , , , , , , , , , , , , 𢇱,

    Dị thể chữ 庑

    ,

    Chữ gần giống 庑

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 庑 Tự hình chữ 庑 Tự hình chữ 庑 Tự hình chữ 庑

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 庑

    :vũ (phần kiến trúc nhỏ)
    庑 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 庑 Tìm thêm nội dung cho: 庑