Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 庑 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 庑, chiết tự chữ VU, VŨ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 庑:
庑
Biến thể phồn thể: 廡;
Pinyin: wu3, wu2;
Việt bính: mou4 mou5;
庑 vũ, vu
vũ, như "vũ (phần kiến trúc nhỏ)" (gdhn)
Pinyin: wu3, wu2;
Việt bính: mou4 mou5;
庑 vũ, vu
Nghĩa Trung Việt của từ 庑
Giản thể của chữ 廡.vũ, như "vũ (phần kiến trúc nhỏ)" (gdhn)
Nghĩa của 庑 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (廡)
[wǔ]
Bộ: 广 - Yểm
Số nét: 7
Hán Việt: VU, VŨ
nhà vu; nhà lưỡng vu (nhà nhỏ đối diện với nhà chính ở hai bên)。正房对面和两侧的小屋子。
[wǔ]
Bộ: 广 - Yểm
Số nét: 7
Hán Việt: VU, VŨ
nhà vu; nhà lưỡng vu (nhà nhỏ đối diện với nhà chính ở hai bên)。正房对面和两侧的小屋子。
Dị thể chữ 庑
廡,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 庑
| vũ | 庑: | vũ (phần kiến trúc nhỏ) |

Tìm hình ảnh cho: 庑 Tìm thêm nội dung cho: 庑
