bào trù
Bếp, nhà bếp.
◇Sơ khắc phách án kinh kì 初刻拍案驚奇:
Hợp vi kí bãi, tiền khu cầm đắc đại giác lộc nhất chích, tương phó bào trù phanh tể
合圍既罷, 前驅擒得大角鹿一隻, 將付庖廚烹宰 (Quyển thất) Bao vây xong, chạy tới bắt được một con hươu sừng to, đem cho nhà bếp làm thịt nấu nướng.
Nghĩa của 庖厨 trong tiếng Trung hiện đại:
Nghĩa chữ nôm của chữ: 庖
| bào | 庖: | danh bào (người nấu ăn) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 廚
| chù | 廚: | chuột chù |
| chùa | 廚: | đi chùa, chùa chiền, nhà chùa |
| trù | 廚: | trù (nhà bếp) |

Tìm hình ảnh cho: 庖廚 Tìm thêm nội dung cho: 庖廚
