cung hỉ
Chúc mừng.
◎Như:
cung hỉ nhĩ hựu thăng quan lạp
恭喜你又升官啦.Nhậm chức.
◇Nho lâm ngoại sử 儒林外史:
Lục lão da tuyệt tảo lai thuyết, yếu tại giá lí bãi tửu, thế lưỡng vị công tử tiễn hành, vãng Nam Kinh cung hỉ khứ
六老爺絕早來說, 要在這裡擺酒, 替兩位公子餞行, 往南京恭喜去 (Đệ tứ thập nhị hồi).
Nghĩa của 恭喜 trong tiếng Trung hiện đại:
恭喜发财
chúc mừng phát tài.
恭喜!恭喜!恭喜你们试验成功。
chúc mừng các anh đã thí nghiệm thành công.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 恭
| cung | 恭: | cung chúc, cung kính |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 喜
| hẻ | 喜: | kẽ hẻ (kẽ hở) |
| hỉ | 喜: | song hỉ |
| hởi | 喜: | hồ hởi, hởi dạ, hởi lòng |
| hỷ | 喜: | hoan hỉ |

Tìm hình ảnh cho: 恭喜 Tìm thêm nội dung cho: 恭喜
