Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 戊 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 戊, chiết tự chữ MẬU, MỒ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 戊:
戊
Pinyin: wu4;
Việt bính: mou6;
戊 mậu
Nghĩa Trung Việt của từ 戊
(Danh) Can Mậu 戊, can thứ năm trong thiên can 天干 mười can.(Danh) Hàng thứ năm, bậc thứ năm.
mậu, như "giáp, ất, bính, đinh, mậu, kỉ, canh, tân, nhâm, quý (thập can)" (vhn)
mồ, như "mồ côi" (btcn)
Nghĩa của 戊 trong tiếng Trung hiện đại:
[wù]Bộ: 戈 - Qua
Số nét: 5
Hán Việt: MẬU
Mậu; ngôi thứ năm trong thiên can。天干的第五位。
Từ ghép:
戊戌变法
Số nét: 5
Hán Việt: MẬU
Mậu; ngôi thứ năm trong thiên can。天干的第五位。
Từ ghép:
戊戌变法
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 戊
| mậu | 戊: | giáp, ất, bính, đinh, mậu, kỉ, canh, tân, nhâm, quý (thập can) |
| mồ | 戊: | mồ côi |

Tìm hình ảnh cho: 戊 Tìm thêm nội dung cho: 戊
