Chữ 戊 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 戊, chiết tự chữ MẬU, MỒ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 戊:

戊 mậu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 戊

Chiết tự chữ mậu, mồ bao gồm chữ 丿 戈 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

戊 cấu thành từ 2 chữ: 丿, 戈
  • 丿 phiết, phiệt, phút, phảy, phết, phịch, triệt
  • qua, quơ, quờ
  • mậu [mậu]

    U+620A, tổng 5 nét, bộ Qua 戈
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: wu4;
    Việt bính: mou6;

    mậu

    Nghĩa Trung Việt của từ 戊

    (Danh) Can Mậu , can thứ năm trong thiên can mười can.

    (Danh)
    Hàng thứ năm, bậc thứ năm.

    mậu, như "giáp, ất, bính, đinh, mậu, kỉ, canh, tân, nhâm, quý (thập can)" (vhn)
    mồ, như "mồ côi" (btcn)

    Nghĩa của 戊 trong tiếng Trung hiện đại:

    [wù]Bộ: 戈 - Qua
    Số nét: 5
    Hán Việt: MẬU
    Mậu; ngôi thứ năm trong thiên can。天干的第五位。
    Từ ghép:
    戊戌变法

    Chữ gần giống với 戊:

    , , ,

    Chữ gần giống 戊

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 戊 Tự hình chữ 戊 Tự hình chữ 戊 Tự hình chữ 戊

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 戊

    mậu:giáp, ất, bính, đinh, mậu, kỉ, canh, tân, nhâm, quý (thập can)
    mồ:mồ côi
    戊 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 戊 Tìm thêm nội dung cho: 戊