Cao su chống va đập cửa

Từ: 戰艦 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 戰艦:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chiến hạm
Tàu thuyền dùng để tác chiến. ◇Bạch Cư Dị 易:
Chiến hạm do kinh lãng, Nhung xa vị tức trần
浪, 塵 (Tống khách xuân du Lĩnh Nam 南).

Nghĩa của 战舰 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhànjiàn] chiến hạm; tàu chiến。作战舰艇的统称。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 戰

chiến:chiến tranh, chiến đấu
chuyến:chuyến đò, chuyến hàng; buôn chuyến
xuyến:xao xuyến

Nghĩa chữ nôm của chữ: 艦

hạm:chiến hạm
戰艦 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 戰艦 Tìm thêm nội dung cho: 戰艦