Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 戎 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 戎, chiết tự chữ NHONG, NHUNG, NHỎNG, XONG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 戎:

戎 nhung

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 戎

Chiết tự chữ nhong, nhung, nhỏng, xong bao gồm chữ 十 戈 hoặc 一 十 戈 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 戎 cấu thành từ 2 chữ: 十, 戈
  • thập
  • qua, quơ, quờ
  • 2. 戎 cấu thành từ 3 chữ: 一, 十, 戈
  • nhất, nhắt, nhứt
  • thập
  • qua, quơ, quờ
  • nhung [nhung]

    U+620E, tổng 6 nét, bộ Qua 戈
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: rong2;
    Việt bính: jung4
    1. [兵戎] binh nhung;

    nhung

    Nghĩa Trung Việt của từ 戎

    (Danh) Binh khí.
    § Ngũ nhung
    gồm có: cung tên, thù, mâu, qua và kích.

    (Danh)
    Xe quân.
    ◇Tả truyện : Lương Hoằng ngự nhung (Hi công tam thập tam niên ) Lương Hoằng đi xe binh.

    (Danh)
    Binh lính.
    ◇Dịch Kinh : Tượng viết: Phục nhung vu mãng : (Đồng nhân quái ) Tượng nói: Phục binh ở chỗ cây cỏ um tùm.

    (Danh)
    Quân đội, quân lữ.
    ◎Như: đầu bút tòng nhung vứt bút tòng quân.

    (Danh)
    Chiến tranh.
    ◇Phù sanh lục kí : Bạch Liên giáo chi loạn, tam niên nhung mã, cực trước lao tích , , (Khảm kha kí sầu ) Thời loạn Bạch Liên giáo, ba năm chinh chiến, lập được công lao hiển hách.

    (Danh)
    Phiếm chỉ dân tộc thiểu số ở phía tây Trung Quốc.

    (Danh)
    Họ Nhung.

    (Tính)
    To lớn.
    ◎Như: nhung thúc giống đậu to, nhung công công lớn.

    (Đại)
    Mày, ngươi, ngài (nhân xưng ngôi thứ hai).
    ◇Thi Kinh : Nhung tuy tiểu tử, Nhi thức hoằng đại , (Đại Nhã , Dân lao ) Ngài tuy còn trẻ, Những việc làm của ngài rất lớn lao.

    nhung, như "nhung (đồ binh khí): binh nhung" (vhn)
    nhỏng, như "nhỏng nhẻo" (btcn)
    nhong, như "nhong nhóng" (btcn)
    xong, như "công việc xong rồi" (gdhn)

    Nghĩa của 戎 trong tiếng Trung hiện đại:

    [róng]Bộ: 戈 - Qua
    Số nét: 6
    Hán Việt: NHUNG
    1. quân sự; quân đội。军事;军队。
    戎马。
    ngựa chiến.
    戎装。
    quân trang.
    投笔从戎。
    xếp bút nghiên theo việc binh đao.
    2. người Nhung (Trung Quốc thời xưa gọi người Phương Tây)。中国古代称西方的民族。
    3. họ Nhung。姓。
    Từ ghép:
    戎行 ; 戎马 ; 戎首 ; 戎装

    Chữ gần giống với 戎:

    , , , , , 𢦏,

    Chữ gần giống 戎

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 戎 Tự hình chữ 戎 Tự hình chữ 戎 Tự hình chữ 戎

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 戎

    nhong:nhong nhóng
    nhung:nhung (đồ binh khí): binh nhung
    nhòng: 
    nhông: 
    nhỏng:nhỏng nhẻo
    xong:công việc xong rồi
    戎 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 戎 Tìm thêm nội dung cho: 戎