Chữ 払 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 払, chiết tự chữ CHÀNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 払:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 払

Chiết tự chữ chàng bao gồm chữ 手 厶 hoặc 扌 厶 hoặc 才 厶 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 払 cấu thành từ 2 chữ: 手, 厶
  • thủ
  • khư, mỗ
  • 2. 払 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 厶
  • thủ
  • khư, mỗ
  • 3. 払 cấu thành từ 2 chữ: 才, 厶
  • tài
  • khư, mỗ
  • []

    U+6255, tổng 5 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: fan3, fu2, gang1;
    Việt bính: ;


    Nghĩa Trung Việt của từ 払


    chàng, như "chàng trai, anh chàng" (vhn)

    Chữ gần giống với 払:

    , , , , , , , , , , 𢩪,

    Chữ gần giống 払

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 払 Tự hình chữ 払 Tự hình chữ 払 Tự hình chữ 払

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 払

    chàng:chàng trai, anh chàng
    払 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 払 Tìm thêm nội dung cho: 払