Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 払 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 払, chiết tự chữ CHÀNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 払:
払
Pinyin: fan3, fu2, gang1;
Việt bính: ;
払
Nghĩa Trung Việt của từ 払
chàng, như "chàng trai, anh chàng" (vhn)
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 払
| chàng | 払: | chàng trai, anh chàng |

Tìm hình ảnh cho: 払 Tìm thêm nội dung cho: 払
