Từ: 拘執 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 拘執:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

câu chấp
Câu nệ, cố chấp.
◇Tam quốc diễn nghĩa 義:
Kim nghi tòng quyền, bất khả câu chấp thường lí
權, 中 (Đệ thất thập tam hồi) Nay hãy biết quyền nghi biến thông, chớ không nên câu nệ lẽ thường.Tìm bắt, tróc nã.
◇Sử Kí 記:
Lí Tư câu chấp thúc phược, cư linh ngữ trung
縛, 中 (Lí Tư truyện 傳) Lí Tư bị tìm bắt giam giữ ở trong tù.

Nghĩa của 拘执 trong tiếng Trung hiện đại:

[jūzhí] câu nệ; cố chấp; chấp nê。拘泥。
这些事儿可以变通着办,不要过于拘执。
những việc này có thể linh động mà làm, không nên quá câu nệ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拘

câu:câu nệ; câu giam (bắt giam)
khú: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 執

chuụp:chụp lên đầu, chụp ảnh; chụp đèn, chụp mũ, lụp chụp, sao chụp
chót: 
chấp:chấp pháp; ban chấp hành
chập:một chập; chập tối; chập chờn, chập choạng; chập chùng
chắp:chắp tay, chắp nối; chắp nhặt
chặp:nhìn chằm chặp; sau một chặp
chộp:chộp lấy, bộp chộp
chợp:chợp mắt
chụp:chụp ảnh; chụp mũ; cái chụp đèn
giúp:giúp đỡ; trợ giúp
giập:giập nát
giộp:phồng giộp
xóp:xóp khô
xúp:lúp xúp
xấp:xấp xỉ
xắp:làm xắp
xọp: 
xụp:xụp đổ, lụp xụp
拘執 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 拘執 Tìm thêm nội dung cho: 拘執