thám vọng
Thăm hỏi. ◇Văn minh tiểu sử 文明小史:
Đại gia đô lai thám vọng tha mẫu thân
大家都來探望他母親 (Đệ tam thập cửu hồi).Canh chừng, dòm ra xa dò xét. ◇Viên Quýnh 袁褧:
Đông Kinh mỗi phường tam bách bộ, hữu quân tuần phô, hựu ư cao xứ hữu vọng hỏa lâu, thượng hữu nhân thám vọng, hạ đồn quân bách nhân
東京每坊三百步, 有軍巡舖, 又於高處有望火樓, 上有人探望, 下屯軍百人 (Phong song tiểu độc 楓窗小牘, Quyển hạ).
Nghĩa của 探望 trong tiếng Trung hiện đại:
四处探望
nhìn xung quanh
他不时地向窗外探望。
anh ấy thỉnh thoảng nhìn ra ngoài cửa sổ.
2. thăm; thăm viếng。看望(多指远道)。
我路过上海时,顺便探望了几个老朋友。
khi tôi qua Thượng Hải, tiện thể thăm mấy người bạn thân.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 探
| phăm | 探: | phăm phăm chạy tới |
| thám | 探: | thám thính, do thám, thám tử |
| thăm | 探: | bốc thăm |
| thớm | 探: | thẳng thớm |
| xom | 探: | đi lom xom; xom cá (đâm cá) |
| xăm | 探: | đi xăm xăm; xăm vào mặt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 望
| vọng | 望: | hy vọng, vọng tộc |

Tìm hình ảnh cho: 探望 Tìm thêm nội dung cho: 探望
