Cao su chống va đập cửa

Từ: 探望 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 探望:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

thám vọng
Thăm hỏi. ◇Văn minh tiểu sử 史:
Đại gia đô lai thám vọng tha mẫu thân
親 (Đệ tam thập cửu hồi).Canh chừng, dòm ra xa dò xét. ◇Viên Quýnh 褧:
Đông Kinh mỗi phường tam bách bộ, hữu quân tuần phô, hựu ư cao xứ hữu vọng hỏa lâu, thượng hữu nhân thám vọng, hạ đồn quân bách nhân
步, 舖, 樓, , (Phong song tiểu độc 牘, Quyển hạ).

Nghĩa của 探望 trong tiếng Trung hiện đại:

[tànwàng] 1. nhìn; ngó。看(试图发现情况)。
四处探望
nhìn xung quanh
他不时地向窗外探望。
anh ấy thỉnh thoảng nhìn ra ngoài cửa sổ.
2. thăm; thăm viếng。看望(多指远道)。
我路过上海时,顺便探望了几个老朋友。
khi tôi qua Thượng Hải, tiện thể thăm mấy người bạn thân.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 探

phăm:phăm phăm chạy tới
thám:thám thính, do thám, thám tử
thăm:bốc thăm
thớm:thẳng thớm
xom:đi lom xom; xom cá (đâm cá)
xăm:đi xăm xăm; xăm vào mặt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 望

vọng:hy vọng, vọng tộc
探望 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 探望 Tìm thêm nội dung cho: 探望