Chữ 攎 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 攎, chiết tự chữ LƯ, LỰA, RỜ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 攎:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 攎

Chiết tự chữ lư, lựa, rờ bao gồm chữ 手 盧 hoặc 扌 盧 hoặc 才 盧 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 攎 cấu thành từ 2 chữ: 手, 盧
  • thủ
  • lu, lô, lũ, lơ, lư, lờ, lợ, lứa, lừ
  • 2. 攎 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 盧
  • thủ
  • lu, lô, lũ, lơ, lư, lờ, lợ, lứa, lừ
  • 3. 攎 cấu thành từ 2 chữ: 才, 盧
  • tài
  • lu, lô, lũ, lơ, lư, lờ, lợ, lứa, lừ
  • []

    U+650E, tổng 19 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: lu2;
    Việt bính: ;


    Nghĩa Trung Việt của từ 攎



    rờ, như "rờ rẫm" (vhn)
    lư, như "lắc lư" (btcn)
    lựa, như "lựa chọn, lựa ra" (gdhn)

    Chữ gần giống với 攎:

    , , , , , , , , , 𢸣, 𢸫, 𢸵, 𢸾, 𢹂, 𢹅, 𢹆, 𢹇, 𢹈, 𢹉, 𢹊, 𢹌,

    Dị thể chữ 攎

    𢫘,

    Chữ gần giống 攎

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 攎 Tự hình chữ 攎 Tự hình chữ 攎 Tự hình chữ 攎

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 攎

    :lắc lư
    lựa:lựa chọn, lựa ra
    rờ:rờ rẫm
    so: 
    攎 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 攎 Tìm thêm nội dung cho: 攎