Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 晚歲 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 晚歲:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

vãn tuế
Lúc tuổi già. § Cũng như
vãn niên
年. ◇Đỗ Phủ 甫:
Vãn tuế bách thâu sanh, Hoàn gia thiểu hoan thú
生, 趣 (Khương thôn 村) Lúc tuổi già vội cẩu thả cầu sống, Về nhà thấy ít thú vui.Thu hoạch quá trễ. Tỉ dụ bất đắc chí. ◇Tào Thực 植:
Lương điền vô vãn tuế, Cao trạch đa phong niên
, 年 (Tặng Từ Cán 幹).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 晚

muộn:chiều muộn; muộn màng
vãn:vãn ngày, vãn việc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 歲

tuế:tuế (năm); tuế xuất, tuế nhập
tuổi:tuổi xuân
晚歲 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 晚歲 Tìm thêm nội dung cho: 晚歲