bổn năng
Khả năng vốn có, không đợi do học tập mà được. § Như trẻ con bú vú, ong gây mật.Thiên tính, bổn tính.Phản ứng hoặc cử động ngoài ý thức. ◇Ba Kim 巴金:
Tha bất giác bổn năng địa hồng liễu kiểm, cảm đáo tha tự kỉ dã bất năng giải thích đích tu quý liễu
她不覺本能地紅了臉, 感到她自己也不能解釋的羞愧了 (Gia 家, Thập cửu) Nàng bất giác đỏ mặt một cách vô ý thức, cảm thấy trong lòng xấu hổ mà không hiểu tại sao.
Nghĩa của 本能 trong tiếng Trung hiện đại:
bản năng (tính năng mà loài người và động vật không học cũng biết. Ví dụ như trẻ mới sinh ra đời đã biết khóc, ong biết hút mật là biểu hiện của bản năng. Páp-lốp cho rằng bản năng là một chuỗi phản xạ có điều kiện)。人类和动物不学就会的性 能,如初生的婴儿会哭,蜂酿蜜都是本能的表现。巴甫洛夫认为本能是一连串的条件反射。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 本
| bản | 本: | bản xã |
| bọn | 本: | từng bọn |
| bỏn | 本: | bỏn xẻn |
| bốn | 本: | ba bốn; bốn phương |
| bổn | 本: | |
| bộn | 本: | bộn (có bộn tiền); bề bộn |
| bủn | 本: | bủn xỉn |
| vỏn | 本: | vỏn vẹn |
| vốn | 本: | vốn liếng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 能
| hay | 能: | hát hay, hay chữ, hay ho |
| nâng | 能: | |
| năn | 能: | ăn năn |
| năng | 能: | khả năng, năng động |
| nưng | 能: | nưng lên (bưng lên cao) |
| nấng | 能: | nuôi nấng |
| nậng | 能: | |
| nằng | 能: | nằng nặc |

Tìm hình ảnh cho: 本能 Tìm thêm nội dung cho: 本能
