Từ: 本能 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 本能:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bổn năng
Khả năng vốn có, không đợi do học tập mà được. § Như trẻ con bú vú, ong gây mật.Thiên tính, bổn tính.Phản ứng hoặc cử động ngoài ý thức. ◇Ba Kim 金:
Tha bất giác bổn năng địa hồng liễu kiểm, cảm đáo tha tự kỉ dã bất năng giải thích đích tu quý liễu
臉, (Gia 家, Thập cửu) Nàng bất giác đỏ mặt một cách vô ý thức, cảm thấy trong lòng xấu hổ mà không hiểu tại sao.

Nghĩa của 本能 trong tiếng Trung hiện đại:

[běnnéng]
bản năng (tính năng mà loài người và động vật không học cũng biết. Ví dụ như trẻ mới sinh ra đời đã biết khóc, ong biết hút mật là biểu hiện của bản năng. Páp-lốp cho rằng bản năng là một chuỗi phản xạ có điều kiện)。人类和动物不学就会的性 能,如初生的婴儿会哭,蜂酿蜜都是本能的表现。巴甫洛夫认为本能是一连串的条件反射。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 本

bản:bản xã
bọn:từng bọn
bỏn:bỏn xẻn
bốn:ba bốn; bốn phương
bổn: 
bộn:bộn (có bộn tiền); bề bộn
bủn:bủn xỉn
vỏn:vỏn vẹn
vốn:vốn liếng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 能

hay:hát hay, hay chữ, hay ho
nâng: 
năn:ăn năn
năng:khả năng, năng động
nưng:nưng lên (bưng lên cao)
nấng:nuôi nấng
nậng: 
nằng:nằng nặc
本能 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 本能 Tìm thêm nội dung cho: 本能