Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 术 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 术, chiết tự chữ THUẬT, TRUẬT
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 术:
术
Biến thể phồn thể: 術;
Pinyin: zhu2, shu4;
Việt bính: seot6;
术 thuật
thuật, như "thuật ngữ; mỹ thuật; chiến thuật" (gdhn)
truật, như "truật (dược thảo)" (gdhn)
Pinyin: zhu2, shu4;
Việt bính: seot6;
术 thuật
Nghĩa Trung Việt của từ 术
Giản thể của chữ 術.thuật, như "thuật ngữ; mỹ thuật; chiến thuật" (gdhn)
truật, như "truật (dược thảo)" (gdhn)
Nghĩa của 术 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (術)
[shù]
Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 5
Hán Việt: THUẬT
1. kỹ thuật; kỹ nghệ; học thuật。技艺;技术;学术。
美术。
mỹ thuật.
武术。
võ thuật.
医术。
y thuật.
术语。
thuật ngữ.
不学无术。
không học thì không có tài.
2. phương pháp; sách lược; phép; thuật。方法;策略。
战术。
chiến thuật; sách lược chiến tranh.
权术。
tài ứng phó; thủ đoạn.
Từ ghép:
术科 ; 术语
[zhú]
Bộ: 木(Mộc)
Hán Việt: TRUẬT
thương truật; bạch truật (vị thuốc Đông y)。见〖白术〗、〖苍术〗、〖莪术〗。
Ghi chú: 另见shù
[shù]
Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 5
Hán Việt: THUẬT
1. kỹ thuật; kỹ nghệ; học thuật。技艺;技术;学术。
美术。
mỹ thuật.
武术。
võ thuật.
医术。
y thuật.
术语。
thuật ngữ.
不学无术。
không học thì không có tài.
2. phương pháp; sách lược; phép; thuật。方法;策略。
战术。
chiến thuật; sách lược chiến tranh.
权术。
tài ứng phó; thủ đoạn.
Từ ghép:
术科 ; 术语
[zhú]
Bộ: 木(Mộc)
Hán Việt: TRUẬT
thương truật; bạch truật (vị thuốc Đông y)。见〖白术〗、〖苍术〗、〖莪术〗。
Ghi chú: 另见shù
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 术
| thuật | 术: | thuật ngữ; mỹ thuật; chiến thuật |
| truật | 术: | truật (dược thảo) |

Tìm hình ảnh cho: 术 Tìm thêm nội dung cho: 术
