Chữ 术 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 术, chiết tự chữ THUẬT, TRUẬT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 术:

术 thuật

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 术

Chiết tự chữ thuật, truật bao gồm chữ 木 丶 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

术 cấu thành từ 2 chữ: 木, 丶
  • móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • chủ
  • thuật [thuật]

    U+672F, tổng 5 nét, bộ Mộc 木
    giản thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 術;
    Pinyin: zhu2, shu4;
    Việt bính: seot6;

    thuật

    Nghĩa Trung Việt của từ 术

    Giản thể của chữ .

    thuật, như "thuật ngữ; mỹ thuật; chiến thuật" (gdhn)
    truật, như "truật (dược thảo)" (gdhn)

    Nghĩa của 术 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (術)
    [shù]
    Bộ: 木 (朩) - Mộc
    Số nét: 5
    Hán Việt: THUẬT
    1. kỹ thuật; kỹ nghệ; học thuật。技艺;技术;学术。
    美术。
    mỹ thuật.
    武术。
    võ thuật.
    医术。
    y thuật.
    术语。
    thuật ngữ.
    不学无术。
    không học thì không có tài.
    2. phương pháp; sách lược; phép; thuật。方法;策略。
    战术。
    chiến thuật; sách lược chiến tranh.
    权术。
    tài ứng phó; thủ đoạn.
    Từ ghép:
    术科 ; 术语
    [zhú]
    Bộ: 木(Mộc)
    Hán Việt: TRUẬT
    thương truật; bạch truật (vị thuốc Đông y)。见〖白术〗、〖苍术〗、〖莪术〗。
    Ghi chú: 另见shù

    Chữ gần giống với 术:

    , , , , , , , 𣎷,

    Dị thể chữ 术

    , ,

    Chữ gần giống 术

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 术 Tự hình chữ 术 Tự hình chữ 术 Tự hình chữ 术

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 术

    thuật:thuật ngữ; mỹ thuật; chiến thuật
    truật:truật (dược thảo)
    术 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 术 Tìm thêm nội dung cho: 术