giá không
Treo lơ lửng, gác lên trên không. § Phòng ốc, cầu... ở mặt dưới dùng cột trụ chống đỡ nâng cao khỏi mặt đất. ◇唐太宗: Đường Thái Tông:
Cao hiên lâm bích chử, Phi diêm huýnh giá không
高軒臨碧渚, 飛檐迥架空 (Trí tửu tọa phi các 置酒坐飛閣).Tỉ dụ bịa đặt, không có căn cứ sự thật. ◇Tây du kí 西遊記:
Mạc yếu chỉ quản giá không đảo quỷ, thuyết hoang hống nhân
莫要只管架空搗鬼, 說謊哄人 (Đệ tứ thập hồi).Tỉ dụ ngấm ngầm bài xích, chê bai sau lưng, làm cho mất thật quyền. ◎Như:
tha sự sự độc đoán độc hành, bả biệt nhân đô giá không liễu
他事事獨斷獨行, 把別人都架空了.
Nghĩa của 架空 trong tiếng Trung hiện đại:
那座房子是架空的,离地约有六、七尺高。
gian nhà này gác trên cao, cách đất chừng sáu bảy thước.
2. không có cơ sở; không tưởng; vô căn cứ; không thể thực hiện được。比喻没有基础。
没有相应的措施,计划就会成为架空的东西。
không có biện pháp tương ứng, thì kế hoạch sẽ thành không tưởng.
3. cho đi tàu bay giấy (bên ngoài thì tâng bốc, bên trong thì bài xích, làm cho mất thực quyền)。比喻表面推崇,暗中排挤,使失去实权。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 架
| dứa | 架: | cây dứa; quả dứa |
| giá | 架: | giá sách; giá áo túi cơm (kẻ vô dụng) |
| giứa | 架: | |
| gá | 架: | gá tiếng (giả vờ) |
| rớ | 架: | rớ đến |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 空
| cung | 空: | tít cung thang (sướng mê mệt) |
| khung | 空: | khung ảnh, khung cửa; khung cửi |
| không | 空: | không có |
| khỏng | 空: | lỏng khỏng |
| khống | 空: |

Tìm hình ảnh cho: 架空 Tìm thêm nội dung cho: 架空
