Chữ 檐 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 檐, chiết tự chữ DIÊM, DIỀM, THIỀM, THỀM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 檐:

檐 diêm, thiềm

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 檐

Chiết tự chữ diêm, diềm, thiềm, thềm bao gồm chữ 木 詹 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

檐 cấu thành từ 2 chữ: 木, 詹
  • móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • chiêm
  • diêm, thiềm [diêm, thiềm]

    U+6A90, tổng 17 nét, bộ Mộc 木
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yan2, dan1;
    Việt bính: gim2 jam4 jim4;

    diêm, thiềm

    Nghĩa Trung Việt của từ 檐

    Cũng như chữ .

    diêm, như "diêm tử (phần mái đua ra); mạo diêm (vành mũ)" (gdhn)
    diềm, như "diềm áo, diềm mũ" (gdhn)
    thềm, như "trước thềm" (gdhn)
    thiềm, như "thiềm (mái đua, vành đua)" (gdhn)

    Nghĩa của 檐 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (簷)
    [yán]
    Bộ: 木 (朩) - Mộc
    Số nét: 17
    Hán Việt: THIỀM

    1. mái hiên; hiên nhà。(檐儿)屋顶向旁伸出的边沿部分。
    房檐
    mái hiên nhà
    廊檐
    hàng hiên
    檐下
    dưới mái hiên
    檐前
    trước mái hiên
    2. mái (bộ phận nhô ra ngoài của một số vật dụng có hình mái hiên)。(檐儿)某些器物上形状象房檐的部分。
    帽檐儿。
    vành mũ
    Từ ghép:
    檐沟 ; 檐子

    Chữ gần giống với 檐:

    , , , , , , , , , , , , 橿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣛱, 𣜋, 𣜰, 𣜱, 𣜲, 𣜳, 𣜴, 𣜵, 𣜶, 𣜷, 𣜸, 𣜻, 𣜾, 𣜿, 𣝀,

    Dị thể chữ 檐

    ,

    Chữ gần giống 檐

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 檐 Tự hình chữ 檐 Tự hình chữ 檐 Tự hình chữ 檐

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 檐

    diêm:diêm tử (phần mái đua ra); mạo diêm (vành mũ)
    diềm:diềm áo, diềm mũ
    thiềm:thiềm (mái đua, vành đua)
    thềm:trước thềm

    Gới ý 13 câu đối có chữ 檐:

    Hạm ngoại hồng mai cạnh phóng,Thiềm tiền tử yến song phi

    Ngoài hiên mai hồng đua nở,Trước thềm tử yến sánh bay

    檐 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 檐 Tìm thêm nội dung cho: 檐