Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 檐 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 檐, chiết tự chữ DIÊM, DIỀM, THIỀM, THỀM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 檐:
檐 diêm, thiềm
Đây là các chữ cấu thành từ này: 檐
檐
Pinyin: yan2, dan1;
Việt bính: gim2 jam4 jim4;
檐 diêm, thiềm
Nghĩa Trung Việt của từ 檐
Cũng như chữ 簷.diêm, như "diêm tử (phần mái đua ra); mạo diêm (vành mũ)" (gdhn)
diềm, như "diềm áo, diềm mũ" (gdhn)
thềm, như "trước thềm" (gdhn)
thiềm, như "thiềm (mái đua, vành đua)" (gdhn)
Nghĩa của 檐 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (簷)
[yán]
Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 17
Hán Việt: THIỀM
名
1. mái hiên; hiên nhà。(檐儿)屋顶向旁伸出的边沿部分。
房檐
mái hiên nhà
廊檐
hàng hiên
檐下
dưới mái hiên
檐前
trước mái hiên
2. mái (bộ phận nhô ra ngoài của một số vật dụng có hình mái hiên)。(檐儿)某些器物上形状象房檐的部分。
帽檐儿。
vành mũ
Từ ghép:
檐沟 ; 檐子
[yán]
Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 17
Hán Việt: THIỀM
名
1. mái hiên; hiên nhà。(檐儿)屋顶向旁伸出的边沿部分。
房檐
mái hiên nhà
廊檐
hàng hiên
檐下
dưới mái hiên
檐前
trước mái hiên
2. mái (bộ phận nhô ra ngoài của một số vật dụng có hình mái hiên)。(檐儿)某些器物上形状象房檐的部分。
帽檐儿。
vành mũ
Từ ghép:
檐沟 ; 檐子
Chữ gần giống với 檐:
㯪, 㯫, 㯬, 㯭, 㯮, 㯯, 㯰, 㯱, 㯲, 㯳, 㯶, 橾, 橿, 檀, 檁, 檂, 檄, 檉, 檊, 檍, 檐, 檑, 檔, 檗, 檘, 檜, 檞, 檟, 檢, 檣, 檥, 檩, 檪, 𣛱, 𣜋, 𣜰, 𣜱, 𣜲, 𣜳, 𣜴, 𣜵, 𣜶, 𣜷, 𣜸, 𣜻, 𣜾, 𣜿, 𣝀,Dị thể chữ 檐
簷,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 檐
| diêm | 檐: | diêm tử (phần mái đua ra); mạo diêm (vành mũ) |
| diềm | 檐: | diềm áo, diềm mũ |
| thiềm | 檐: | thiềm (mái đua, vành đua) |
| thềm | 檐: | trước thềm |
Gới ý 13 câu đối có chữ 檐:

Tìm hình ảnh cho: 檐 Tìm thêm nội dung cho: 檐
