Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 歌姬 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 歌姬:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

ca cơ
Người con gái theo nghề hát.
§ Cũng như
ca nữ
女.
◇Hồng Lâu Mộng 夢:
Na Bảo Ngọc mang chỉ ca cơ bất tất tái xướng, tự giác mông lông hoảng hốt, cáo túy cầu ngọa
唱, 惚, 臥 (Đệ ngũ hồi) Bảo Ngọc vội ngăn ca nữ đừng hát nữa, cảm thấy mình bàng hoàng hoảng hốt, bảo rằng mình say và xin đi nằm.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 歌

ca:ca sĩ; ca tụng; ca khúc
:la cà

Nghĩa chữ nôm của chữ: 姬

:ca cơ (con hát)
歌姬 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 歌姬 Tìm thêm nội dung cho: 歌姬