Chữ 朦 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 朦, chiết tự chữ MÔNG, MỒNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 朦:

朦 mông

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 朦

Chiết tự chữ mông, mồng bao gồm chữ 月 蒙 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

朦 cấu thành từ 2 chữ: 月, 蒙
  • ngoạt, nguyệt
  • mong, muống, mòng, mông, mỏng
  • mông [mông]

    U+6726, tổng 17 nét, bộ Nguyệt 月
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: meng2;
    Việt bính: mung4;

    mông

    Nghĩa Trung Việt của từ 朦

    (Tính, phó) Mông lông : (1) Ánh trăng mờ tối.
    ◎Như: nguyệt mông lông trăng mờ. (2) Không rõ, mơ hồ.
    ◇Thủy hử truyện : Lâm Xung mông lông địa kiến cá quan nhân bối xoa trước thủ, hành tương xuất lai , (Đệ thập nhất hồi) Lâm Xung loáng thoáng thấy một vị quan nhân chắp tay sau lưng đi lại. (3) Hồ đồ.
    ◇Tây du kí 西: Ngã lão tôn siêu xuất tam giới chi ngoại, bất tại ngũ hành chi trung, dĩ bất phục tha quản hạt, chẩm ma mông lông, hựu cảm lai câu ngã? , , , (Đệ tam hồi) Lão tôn này đã vượt ra ngoài ba cõi, không còn thuộc trong ngũ hành, không còn ở trong vòng cai quản của hắn ta (chỉ Diêm Vương) nữa, tại sao lại hồ đồ dám tới bắt ta?☆Tương tự: hoàng hôn .★Tương phản: minh lãng , minh hiển , kiểu khiết , thanh tích , thanh sở , trừng huy .

    mông, như "mông lung; mông đít" (vhn)
    mồng, như "mồng mười" (btcn)

    Nghĩa của 朦 trong tiếng Trung hiện đại:

    [méng]Bộ: 月 - Nguyệt
    Số nét: 18
    Hán Việt: MUNG
    ánh trăng mờ; lờ mờ; mịt mù。朦胧。
    Từ ghép:
    朦胧

    Chữ gần giống với 朦:

    ,

    Chữ gần giống 朦

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 朦 Tự hình chữ 朦 Tự hình chữ 朦 Tự hình chữ 朦

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 朦

    mông:mông lung; mông đít
    mồng:mồng mười
    朦 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 朦 Tìm thêm nội dung cho: 朦