Từ: 泡製 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 泡製:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bào chế
Quá trình dùng nguyên liệu dược thảo chế thành thuốc. ◇Hoa nguyệt ngân 痕:
Luyện thành dược hoàn nhất bàn, danh vi "Cam lộ liệu cơ hoàn", ban cấp ngụy quan, lệnh dân gian như pháp bào chế
般, , 官, 製 (Đệ tứ cửu hồi 回).(Theo cách xưa) làm việc; làm theo (y như trước). ◇Nhi nữ anh hùng truyện 傳:
Đẳng minh nhật tảo tẩu, y cựu như pháp bào chế, dã bất phạ tha phi thượng thiên khứ
走, 製, 去 (Đệ ngũ hồi).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 泡

bào:phì tạo bào, đăng bào, bào ảnh, bào thái
bàu:bàu sen
bầu:bầu sen (chỗ trũng có nước)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 製

chẽ:chặt chẽ
chế:chế biến, chế tạo
泡製 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 泡製 Tìm thêm nội dung cho: 泡製