Cao su chống va đập cửa

Từ: 注心 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 注心:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chú tâm
Chuyên tâm, quan tâm.Ngưỡng mộ, khuynh tâm.
◇Tăng Củng 鞏:
Bất cảm vọng ư chúng nhân, nhi độc chú tâm ư đại hiền dã
人, 也 (Thướng Âu Dương học sĩ đệ nhị thư 書).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 注

chua:chua loét
chõ:chõ xôi
chú:chú tâm, chú trọng; chú thích; chú bác
giú:giú chuối (ủ cho mau chín)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 心

tim:quả tim
tâm:lương tâm; tâm hồn; trung tâm
tấm:tấm tức
注心 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 注心 Tìm thêm nội dung cho: 注心