Chữ 溚 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 溚, chiết tự chữ THÁP

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 溚:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 溚

Chiết tự chữ tháp bao gồm chữ 水 荅 hoặc 氵 荅 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 溚 cấu thành từ 2 chữ: 水, 荅
  • thuỷ, thủy
  • đáp
  • 2. 溚 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 荅
  • thuỷ, thủy
  • đáp
  • []

    U+6E9A, tổng 12 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ta3, da2;
    Việt bính: dap6;


    Nghĩa Trung Việt của từ 溚


    tháp, như "thấm tháp" (gdhn)

    Nghĩa của 溚 trong tiếng Trung hiện đại:

    [tǎ]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
    Số nét: 14
    Hán Việt: THÁP
    nhựa đường; hắc ín; dầu hắc。焦油的旧称。(英:tar)。

    Chữ gần giống với 溚:

    , , , , , ,

    Chữ gần giống 溚

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 溚 Tự hình chữ 溚 Tự hình chữ 溚 Tự hình chữ 溚

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 溚

    tháp:thấm tháp
    溚 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 溚 Tìm thêm nội dung cho: 溚