Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 潢 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 潢, chiết tự chữ HOÀNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 潢:
潢
Pinyin: huang2, huang3, huang4, guang1;
Việt bính: wong4;
潢 hoàng
Nghĩa Trung Việt của từ 潢
(Danh) Ao nước.◎Như: lộng binh hoàng trì 弄兵潢池 tạo phản.
§ Ghi chú: Hoàng trì 潢池 tức là Thiên hoàng 天璜: nguyên là tên sao (hoàng 潢 viết kị húy của hoàng 璜), mượn chỉ hoàng thất 皇室 dòng họ nhà vua.
(Động) (1) Nhuộm giấy. (2) Thiếp sơn trên chữ hay bức vẽ gọi là trang hoàng 裝潢. (3) Trang sức bên ngoài vật phẩm cũng gọi là trang hoàng 裝潢.
§ Cũng viết là trang hoàng 装璜.
(Tính) Hoàng hoàng 潢潢: (1) Sâu rộng (nước). (2) Oai võ.
hoàng, như "trang hoàng" (gdhn)
Nghĩa của 潢 trong tiếng Trung hiện đại:
[huáng]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 14
Hán Việt: HOÀNG
1. hồ chứa nước。积水池。
2. giấy nhuộm; giấy màu; hoàng。染纸。
装潢
trang hoàng
Số nét: 14
Hán Việt: HOÀNG
1. hồ chứa nước。积水池。
2. giấy nhuộm; giấy màu; hoàng。染纸。
装潢
trang hoàng
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 潢
| hoàng | 潢: | trang hoàng |

Tìm hình ảnh cho: 潢 Tìm thêm nội dung cho: 潢
