Chữ 潢 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 潢, chiết tự chữ HOÀNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 潢:

潢 hoàng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 潢

Chiết tự chữ hoàng bao gồm chữ 水 黄 hoặc 氵 黄 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 潢 cấu thành từ 2 chữ: 水, 黄
  • thuỷ, thủy
  • hoàng, huỳnh, vàng
  • 2. 潢 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 黄
  • thuỷ, thủy
  • hoàng, huỳnh, vàng
  • hoàng [hoàng]

    U+6F62, tổng 14 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: huang2, huang3, huang4, guang1;
    Việt bính: wong4;

    hoàng

    Nghĩa Trung Việt của từ 潢

    (Danh) Ao nước.
    ◎Như: lộng binh hoàng trì
    tạo phản.
    § Ghi chú: Hoàng trì tức là Thiên hoàng : nguyên là tên sao (hoàng viết kị húy của hoàng ), mượn chỉ hoàng thất dòng họ nhà vua.

    (Động)
    (1) Nhuộm giấy. (2) Thiếp sơn trên chữ hay bức vẽ gọi là trang hoàng . (3) Trang sức bên ngoài vật phẩm cũng gọi là trang hoàng .
    § Cũng viết là trang hoàng .

    (Tính)
    Hoàng hoàng : (1) Sâu rộng (nước). (2) Oai võ.
    hoàng, như "trang hoàng" (gdhn)

    Nghĩa của 潢 trong tiếng Trung hiện đại:

    [huáng]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
    Số nét: 14
    Hán Việt: HOÀNG
    1. hồ chứa nước。积水池。
    2. giấy nhuộm; giấy màu; hoàng。染纸。
    装潢
    trang hoàng

    Chữ gần giống với 潢:

    , , , ,

    Chữ gần giống 潢

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 潢 Tự hình chữ 潢 Tự hình chữ 潢 Tự hình chữ 潢

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 潢

    hoàng:trang hoàng
    潢 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 潢 Tìm thêm nội dung cho: 潢