kích liệt
Âm điệu cao mạnh. ◇Lí Bạch 李白:
Huyền thanh hà kích liệt, Phong quyển nhiễu phi lương
弦聲何激烈, 風捲遶飛梁 (Nghĩ cổ 擬古).Hăng hái, kích động phẫn khái. ◎Như:
tâm trung thậm thị kích liệt
心中甚是激烈.Mạnh mẽ, sôi nổi, cường liệt, mãnh liệt. ◇Lí Bạch 李白:
Cuồng phong kích liệt phiên xuân đào
狂風激烈翻春濤 (Đề Cát Châu Long khê 題吉州龍溪).
Nghĩa của 激烈 trong tiếng Trung hiện đại:
百米赛跑是一项很激烈的运动。
thi chạy 100m là môn vận động thể thao rất quyết liệt.
大家争论得很激烈。
mọi người tranh luận rất sôi nổi.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 激
| khích | 激: | khích bác; khích lệ |
| kích | 激: | kích động, kích thích |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 烈
| liệt | 烈: | lẫm liệt |
| lét | 烈: | leo lét |
| lướt | 烈: | lướt thướt |
| lẹt | 烈: | khét lẹt |
| lết | 烈: | lê lết |
| riệt | 烈: | giữ riệt |
| rét | 烈: | mùa rét |
| rẹt | 烈: | rèn rẹt |

Tìm hình ảnh cho: 激烈 Tìm thêm nội dung cho: 激烈
