Từ: 無由 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 無由:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

vô do
Không thể nào, không có cách nào. ◇Pháp Hoa Kinh 經:
Ngã thường tư niệm thử tử, vô do kiến chi
子, 之 (Tín giải phẩm đệ tứ 四) Ta nhớ mãi đứa con này, không làm sao gặp được.Không có lí do, không có nguyên nhân.☆Tương tự:
vô tòng
從.

Nghĩa của 无由 trong tiếng Trung hiện đại:

[wúyóu] hết cách; không có đường nào; không biết đường nào。无从。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 無

:nam mô a di đà phật
:vô ích

Nghĩa chữ nôm của chữ: 由

do:do đó; nguyên do
:dô ta (tiếng hò thúc giục); trán dô
ro:rủi ro
無由 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 無由 Tìm thêm nội dung cho: 無由