Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 熠 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 熠, chiết tự chữ DẬP, GIẬP, TẬP

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 熠:

熠 dập, tập

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 熠

Chiết tự chữ dập, giập, tập bao gồm chữ 火 習 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

熠 cấu thành từ 2 chữ: 火, 習
  • hoả, hỏa
  • chập, dập, giặp, sập, tấp, tập, xập
  • dập, tập [dập, tập]

    U+71A0, tổng 15 nét, bộ Hỏa 火 [灬]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yi4, wei4, yu4;
    Việt bính: jap1;

    dập, tập

    Nghĩa Trung Việt của từ 熠

    (Tính) Sáng, lấp lánh, rực rỡ.
    ◎Như: phồn tinh dập dập
    quần sao lấp lánh.
    § Ta quen đọc là tập.

    dập, như "dập dìu, dập dềnh; dồn dập" (gdhn)
    giập, như "giập lửa" (gdhn)

    Nghĩa của 熠 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yì]Bộ: 火 (灬) - Hỏa
    Số nét: 15
    Hán Việt: DẬP
    sáng sủa; sáng rõ。光耀;鲜明。
    Từ ghép:
    熠熠

    Chữ gần giống với 熠:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤍐, 𤍑, 𤍕, 𤍠, 𤍤, 𤍶, 𤎍, 𤎎, 𤎏, 𤎐, 𤎑, 𤎒, 𤎓, 𤎔, 𤎕, 𤎛, 𤎜,

    Dị thể chữ 熠

    𮳜,

    Chữ gần giống 熠

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 熠 Tự hình chữ 熠 Tự hình chữ 熠 Tự hình chữ 熠

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 熠

    dập:dập dìu, dập dềnh; dồn dập
    giập:giập lửa
    熠 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 熠 Tìm thêm nội dung cho: 熠