Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 熠 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 熠, chiết tự chữ DẬP, GIẬP, TẬP
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 熠:
熠 dập, tập
Đây là các chữ cấu thành từ này: 熠
熠
Pinyin: yi4, wei4, yu4;
Việt bính: jap1;
熠 dập, tập
Nghĩa Trung Việt của từ 熠
(Tính) Sáng, lấp lánh, rực rỡ.◎Như: phồn tinh dập dập 繁星熠熠 quần sao lấp lánh.
§ Ta quen đọc là tập.
dập, như "dập dìu, dập dềnh; dồn dập" (gdhn)
giập, như "giập lửa" (gdhn)
Nghĩa của 熠 trong tiếng Trung hiện đại:
[yì]Bộ: 火 (灬) - Hỏa
Số nét: 15
Hán Việt: DẬP
sáng sủa; sáng rõ。光耀;鲜明。
Từ ghép:
熠熠
Số nét: 15
Hán Việt: DẬP
sáng sủa; sáng rõ。光耀;鲜明。
Từ ghép:
熠熠
Chữ gần giống với 熠:
㷫, 㷬, 㷭, 㷮, 㷯, 㷰, 熛, 熝, 熟, 熠, 熣, 熤, 熨, 熯, 熰, 熱, 熲, 熳, 熵, 黙, 𤍐, 𤍑, 𤍕, 𤍠, 𤍤, 𤍶, 𤎍, 𤎎, 𤎏, 𤎐, 𤎑, 𤎒, 𤎓, 𤎔, 𤎕, 𤎛, 𤎜,Dị thể chữ 熠
,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 熠
| dập | 熠: | dập dìu, dập dềnh; dồn dập |
| giập | 熠: | giập lửa |

Tìm hình ảnh cho: 熠 Tìm thêm nội dung cho: 熠
