Từ: 犁牛之子 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 犁牛之子:
lê ngưu chi tử
Con của con bò lang lổ (tạp sắc). Tỉ dụ cha hèn mọn mà con hiền tài.
◇Luận Ngữ 論語:
Lê ngưu chi tử tuynh thả giác, tuy dục vật dụng, sơn xuyên kì xả chư
犁牛之子騂且角, 雖欲勿用, 山川其舍諸 (Ung dã 雍也) Con của con bò lang lông đỏ mà sừng tốt, dù người ta không muốn dùng (để cúng tế, vì chê nó là bò lang), nhưng thần núi thần sông đâu có bỏ nó.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 犁
| lê | 犁: | lê (cái cày): lê hoa (lưỡi cày) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 牛
| ngâu | 牛: | mưa ngâu |
| ngõ | 牛: | cửa ngõ |
| ngưu | 牛: | thuỷ ngưu (con trâu); sao ngưu |
| ngọ | 牛: | giờ ngọ |
| ngỏ | 牛: | ngỏ ý |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 之
| chi | 之: | làm chi, hèn chi |
| giây | 之: | giây lát, giây phút |
| gì | 之: | cái gì |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 子
| gã | 子: | |
| tí | 子: | giờ tí |
| tở | 子: | tở (lanh lẹ) |
| tử | 子: | phụ tử |

Tìm hình ảnh cho: 犁牛之子 Tìm thêm nội dung cho: 犁牛之子
