Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 騂 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 騂, chiết tự chữ TINH, TUYNH
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 騂:
騂 tuynh, tinh
Đây là các chữ cấu thành từ này: 騂
騂
Biến thể giản thể: 骍;
Pinyin: xing1;
Việt bính: sing1;
騂 tuynh, tinh
(Tính) Đỏ.
◇Luận Ngữ 論語: Lê ngưu chi tử tuynh thả giác, tuy dục vật dụng, san xuyên kì xá chư 犁牛之子騂且角, 雖欲勿用, 山川其舍諸 (Ung dã 雍也) Con của con bò cày (khác với bò nuôi riêng để cúng quỷ thần), lông đỏ mà sừng dài và ngay ngắn, dù người ta không muốn dùng (làm vật cúng tế), thần núi thần sông đâu có bỏ nó (mà không hưởng).
§ Cũng đọc là tinh.
Pinyin: xing1;
Việt bính: sing1;
騂 tuynh, tinh
Nghĩa Trung Việt của từ 騂
(Danh) Ngựa lông đỏ.(Tính) Đỏ.
◇Luận Ngữ 論語: Lê ngưu chi tử tuynh thả giác, tuy dục vật dụng, san xuyên kì xá chư 犁牛之子騂且角, 雖欲勿用, 山川其舍諸 (Ung dã 雍也) Con của con bò cày (khác với bò nuôi riêng để cúng quỷ thần), lông đỏ mà sừng dài và ngay ngắn, dù người ta không muốn dùng (làm vật cúng tế), thần núi thần sông đâu có bỏ nó (mà không hưởng).
§ Cũng đọc là tinh.
Dị thể chữ 騂
骍,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 騂 Tìm thêm nội dung cho: 騂
