Chữ 騂 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 騂, chiết tự chữ TINH, TUYNH

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 騂:

騂 tuynh, tinh

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 騂

Chiết tự chữ tinh, tuynh bao gồm chữ 馬 辛 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

騂 cấu thành từ 2 chữ: 馬, 辛
  • mã, mở, mứa, mựa
  • tân, tăn, tơn
  • tuynh, tinh [tuynh, tinh]

    U+9A02, tổng 17 nét, bộ Mã 马 [馬]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: xing1;
    Việt bính: sing1;

    tuynh, tinh

    Nghĩa Trung Việt của từ 騂

    (Danh) Ngựa lông đỏ.

    (Tính)
    Đỏ.
    ◇Luận Ngữ
    : Lê ngưu chi tử tuynh thả giác, tuy dục vật dụng, san xuyên kì xá chư , , (Ung dã ) Con của con bò cày (khác với bò nuôi riêng để cúng quỷ thần), lông đỏ mà sừng dài và ngay ngắn, dù người ta không muốn dùng (làm vật cúng tế), thần núi thần sông đâu có bỏ nó (mà không hưởng).
    § Cũng đọc là tinh.

    Chữ gần giống với 騂:

    , , , , , , , , , , , , 駿, , , ,

    Dị thể chữ 騂

    ,

    Chữ gần giống 騂

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 騂 Tự hình chữ 騂 Tự hình chữ 騂 Tự hình chữ 騂

    騂 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 騂 Tìm thêm nội dung cho: 騂