Cao su chống va đập cửa
Chữ 玖 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 玖, chiết tự chữ CỬU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 玖:
玖
Pinyin: jiu3;
Việt bính: gau2;
玖 cửu
Nghĩa Trung Việt của từ 玖
(Danh) Thứ đá đen đẹp giống như ngọc.(Danh) Chữ cửu 九 số chín kép.
cửu, như "bảng cửu chương; cửu tuyền" (gdhn)
Nghĩa của 玖 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiǔ]Bộ: 玉 (王,玊) - Ngọc
Số nét: 8
Hán Việt: CỬU
1. số chín viết bằng chữ。"九"的大写。参看〖数字〗。
书
2. loại đá đen nhạt như hạt ngọc。象玉的浅黑色石头。
Số nét: 8
Hán Việt: CỬU
1. số chín viết bằng chữ。"九"的大写。参看〖数字〗。
书
2. loại đá đen nhạt như hạt ngọc。象玉的浅黑色石头。
Dị thể chữ 玖
九,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 玖
| cửu | 玖: | bảng cửu chương; cửu tuyền |

Tìm hình ảnh cho: 玖 Tìm thêm nội dung cho: 玖
