Cao su chống va đập cửa

Chữ 玖 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 玖, chiết tự chữ CỬU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 玖:

玖 cửu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 玖

Chiết tự chữ cửu bao gồm chữ 玉 久 hoặc 王 久 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 玖 cấu thành từ 2 chữ: 玉, 久
  • ngọc, túc
  • cửu
  • 2. 玖 cấu thành từ 2 chữ: 王, 久
  • vương, vướng, vượng
  • cửu
  • cửu [cửu]

    U+7396, tổng 7 nét, bộ Ngọc 玉 [王]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: jiu3;
    Việt bính: gau2;

    cửu

    Nghĩa Trung Việt của từ 玖

    (Danh) Thứ đá đen đẹp giống như ngọc.

    (Danh)
    Chữ cửu
    số chín kép.
    cửu, như "bảng cửu chương; cửu tuyền" (gdhn)

    Nghĩa của 玖 trong tiếng Trung hiện đại:

    [jiǔ]Bộ: 玉 (王,玊) - Ngọc
    Số nét: 8
    Hán Việt: CỬU
    1. số chín viết bằng chữ。"九"的大写。参看〖数字〗。

    2. loại đá đen nhạt như hạt ngọc。象玉的浅黑色石头。

    Chữ gần giống với 玖:

    , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 玖

    ,

    Chữ gần giống 玖

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 玖 Tự hình chữ 玖 Tự hình chữ 玖 Tự hình chữ 玖

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 玖

    cửu:bảng cửu chương; cửu tuyền
    玖 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 玖 Tìm thêm nội dung cho: 玖