Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 珍衛 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 珍衛:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

trân vệ
Trân trọng, bảo trọng. ◇Tô Thức 軾:
Vị duyên hội diện, duy kí dĩ thì trân vệ
面, 衛 (Dữ Vương Nguyên Trực thư 書).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 珍

trân:trân châu
trằn:trằn trọc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 衛

về:đi về, về già
vệ:bảo vệ
珍衛 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 珍衛 Tìm thêm nội dung cho: 珍衛