Từ: 瓦全 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 瓦全:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

ngõa toàn
Sống tạm bợ qua ngày, cẩu thả thâu sinh.
◇Bắc Tề Thư 書:
Đại trượng phu ninh khả ngọc toái, bất năng ngõa toàn
碎, 全 (Nguyên Cảnh An truyện 傳) Bậc đại trượng phu thà tan thân nát ngọc, chứ không chịu cẩu thả để sống qua ngày.Ngói uyên ương được lành lặn, vợ chồng đoàn tụ.
◇Liêu trai chí dị 異:
Hạnh mông chửng cứu, đức đái nhị thiên, đãn thất nhân li tán, cầu tá hồng uy, canh tứ ngõa toàn
救, 天, 散, 威, 全 (Liễu Sinh 生) May được cứu giải, đội ơn tái tạo, nhưng vợ chồng li tán, xin nhờ oai lớn, cho được đoàn viên.

Nghĩa của 瓦全 trong tiếng Trung hiện đại:

[wǎquán] ngói lành; sống đục; sống nhục (ví với kẻ không có khí tiết, tham sống sợ chết)。比喻没有气节,苟且偷生。
宁为玉碎,不为瓦全。
chết trong còn hơn sống đục; thà làm ngọc vỡ, chứ không làm ngói lành.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 瓦

ngoa:nói ngoa, điêu ngoa
ngoã:thợ ngoã (thợ xây)
ngói:nhà ngói

Nghĩa chữ nôm của chữ: 全

toen: 
toàn:toàn vẹn
tuyền:đen tuyền
瓦全 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 瓦全 Tìm thêm nội dung cho: 瓦全