Cao su chống va đập cửa

Từ: 病疾 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 病疾:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bệnh tật
Chỉ chung sự đau ốm. ◇Mặc Tử 子:
Nhân chi sở bất dục giả hà dã? Bệnh tật họa túy dã
也? 也 (Thiên chí trung 中) Cái mà người ta không muốn là gì? Bệnh tật tai vạ quấy nhiễu vậy.Bệnh nặng, bệnh nguy kịch. ◇Bắc Tề Thư 書:
Kim bệnh tật như thử, đãi tương bất tế, nghi thiện tương dực tá, khắc tư phụ hạ
此, 濟, 佐, 荷 (Đoạn Vinh truyện 傳).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 病

bạnh:bạnh tật (bệnh tật)
bệnh:bệnh tật; bệnh nhân
bịnh:bịnh tật (bệnh tật)
nạch:nạch (bệnh tật)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 疾

tật:bệnh tật
病疾 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 病疾 Tìm thêm nội dung cho: 病疾