Chữ 瘙 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 瘙, chiết tự chữ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 瘙:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 瘙

1. 瘙 cấu thành từ 2 chữ: 病, 蚤
  • bạnh, bệnh, bịnh, nạch
  • tao, tau, tảo
  • 2. 瘙 cấu thành từ 2 chữ: 疒, 蚤
  • nạch
  • tao, tau, tảo
  • []

    U+7619, tổng 14 nét, bộ Nạch 疒
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: sao4;
    Việt bính: sou3;


    Nghĩa Trung Việt của từ 瘙


    Nghĩa của 瘙 trong tiếng Trung hiện đại:

    [sào]Bộ: 疒 - Nạch
    Số nét: 15
    Hán Việt: TAO
    bệnh ghẻ; ghẻ lở。古代指疥疮。
    Từ ghép:
    瘙痒

    Chữ gần giống với 瘙:

    , , , ,

    Chữ gần giống 瘙

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 瘙 Tự hình chữ 瘙 Tự hình chữ 瘙 Tự hình chữ 瘙

    瘙 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 瘙 Tìm thêm nội dung cho: 瘙