bách hợp
Cây sống nhiều năm, hoa trắng hoặc vàng, có củ. Còn gọi là hoa huệ.
◇Lục Du 陸游:
Cánh khất lưỡng tùng hương bách hợp, Lão ông thất thập thượng đồng tâm
更乞兩叢香百合, 老翁七十尚童心 (Song tiền tác tiểu thổ san nghệ lan... 窗前作小土山藝蘭...).
Nghĩa của 百合 trong tiếng Trung hiện đại:
Nghĩa chữ nôm của chữ: 百
| bá | 百: | bá hộ (một trăm nhà) |
| bách | 百: | sạch bách |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 合
| cáp | 合: | một cáp (một vốc); quà cáp |
| cóp | 合: | cóp bài; cóp nhặt; quay cóp; tích cóp |
| cộp | 合: | |
| góp | 合: | góp nhặt |
| gộp | 合: | gộp lại |
| hiệp | 合: | |
| hạp | 合: | hạp (âm khác của Hợp) |
| hập | 合: | |
| họp | 合: | họp chợ; xum họp |
| hợp | 合: | hoà hợp, phối hợp; tập hợp |

Tìm hình ảnh cho: 百合 Tìm thêm nội dung cho: 百合
