Từ: 百合 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 百合:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bách hợp
Cây sống nhiều năm, hoa trắng hoặc vàng, có củ. Còn gọi là hoa huệ.
◇Lục Du 游:
Cánh khất lưỡng tùng hương bách hợp, Lão ông thất thập thượng đồng tâm
合, 心 (Song tiền tác tiểu thổ san nghệ lan... 蘭...).

Nghĩa của 百合 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǎihé] hoa bách hợp; hoa loa kèn; hoa huệ tây; hoa li-ly。多年生草本植物,鳞茎呈球形,白色或浅红色。花呈漏斗形,白色,供观赏。鳞茎供食用,中医入药。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 百

:bá hộ (một trăm nhà)
bách:sạch bách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 合

cáp:một cáp (một vốc); quà cáp
cóp:cóp bài; cóp nhặt; quay cóp; tích cóp
cộp: 
góp:góp nhặt
gộp:gộp lại
hiệp: 
hạp:hạp (âm khác của Hợp)
hập: 
họp:họp chợ; xum họp
hợp:hoà hợp, phối hợp; tập hợp
百合 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 百合 Tìm thêm nội dung cho: 百合