chân ngụy
Thật và giả.
§ Cũng như
chân giả
真假.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義:
Lệnh bộ tốt hình mạo tương tự giả, giả ban Khương Duy công thành, nhân hỏa quang chi trung, bất biện chân ngụy
令部卒形貌相似者, 假扮姜維攻城, 因火光之中, 不辨真偽 (Đệ cửu thập tam hồi) (Khổng Minh) ra lệnh chọn lấy một người mặt mũi giống (Khương Duy), giả trang làm Khương Duy đánh vào thành, vì trong bóng lửa (mập mờ), không phân biệt được thật giả.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 真
| chan | 真: | chứa chan, chan hoà |
| chang | 真: | nắng chang chang; y chang |
| chân | 真: | chân thật; chân chất, chân thành; chân dung, chân tướng |
| sân | 真: | sinh sân (giận) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 偽
| nguỵ | 偽: | giặc nguỵ |

Tìm hình ảnh cho: 真偽 Tìm thêm nội dung cho: 真偽
