bích ngọc
Loại thạch anh chứa sắt, có màu đỏ, vàng sẫm, xanh biếc, xám tro... Có thể dùng làm đồ trang sức. ◇Điền Hán 田漢:
(Hồ thủy) lục đắc tượng bích ngọc tự đích
(湖水)綠得像碧玉似的 (Nam quy 南歸).Mượn chỉ tì thiếp, hoặc con gái nhà bình thường, nhỏ tuổi và xinh xắn. ◇Bạch Cư Dị 白居易:
Hồng ngạc tử phòng giai thủ thực, Thương đầu bích ngọc tận gia sanh
紅萼紫房皆手植, 蒼頭碧玉盡家生 (Nam viên thí tiểu nhạc 南園試小樂).
Nghĩa của 碧玉 trong tiếng Trung hiện đại:
Nghĩa chữ nôm của chữ: 碧
| biếc | 碧: | xanh biếc |
| bích | 碧: | ngọc bích |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 玉
| ngọc | 玉: | hòn ngọc |

Tìm hình ảnh cho: 碧玉 Tìm thêm nội dung cho: 碧玉
